van xả khí nhanh
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van xả khí nhanh phù hợp cho đường ống công nghiệp có môi chất là nước, dùng làm thiết bị xả khí trong đường ống một cách nhanh chóng, nhằm nâng cao hiệu quả của thiết bị vận chuyển nước và bảo vệ đường ống không bị biến dạng, vỡ, là thiết bị không thể thiếu cho đường ống. Có thể xả khí trong đường ống, giảm sức cản, tiết kiệm năng lượng. Khi đường ống có áp suất âm, van có thể tự động hút khí nhanh chóng, ngăn chặn đường ống bị vỡ. Khả năng xả khí gấp nhiều lần so với van xả khí hai lỗ thông thường. Giá đỡ quả nổi làm bằng thép không gỉ, có tuổi thọ dài, an toàn và đáng tin cậy. Thân van có dạng hình trụ tròn, bên trong chủ yếu có quả nổi và nút bịt bằng thép không gỉ. Van xả khí nhanh được lắp đặt tại nơi ra của máy bơm hoặc trong đường ống cấp phân phối, dùng để xả lượng lớn khí tích tụ trong đường ống, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng của đường ống và máy bơm. Và một khi áp suất âm xuất hiện trong đường ống, van này có thể hút khí nhanh chóng, để bảo vệ đường ống không bị hư hỏng do áp suất âm.
II. Nguyên lý làm việc:
Khi đường ống đang hoạt động, quả nổi dừng ở đáy bát quả, tiến hành xả khí với lượng lớn. Khi khí trong đường ống đã xả hết, nước xông vào trong van, đi qua bát quả rồi tác động lên quả nổi, làm quả nổi nổi lên và đóng lại. Khi đường ống đang hoạt động bình thường, nếu có một lượng nhỏ khí tập trung vào trong van đến một mức độ nhất định, mực nước trong van sẽ giảm, quả nổi cũng giảm theo, khí sẽ thoát ra từ lỗ nhỏ. Nếu máy bơm dừng, áp suất âm sẽ xuất hiện bất cứ lúc nào, quả nổi sẽ giảm bất cứ lúc nào, tiến hành hút khí với lượng lớn để đảm bảo an toàn cho đường ống.
III. Thông số kỹ thuật:
1. Môi chất: Nước sạch
2. Nhiệt độ: Nhiệt độ thường
3. Thân van: Gang xám HT200, gang cầu, thép carbon, thép không gỉ
4. Quả nổi và nút bịt: Thép không gỉ
5. Vật liệu bịt kín: Cao su
6. Thử nghiệm áp suất thân van: 1,5MPa
7. Thử nghiệm áp suất quả nổi, bịt kín: 0,05-1,1MPa, không rò rỉ nước
IV. Kích thước ngoại hình:
Đường kính danh nghĩa | D | D1 | D2 | D3 | H | Z-φd |
DN(mm) | ||||||
25 | 115 | 85 | 57 | 150 | 240 | 4-14 |
50 | 160 | 125 | 102 | 165 | 270 | 4-14 |
80 | 195 | 160 | 138 | 200 | 300 | 4-18 |
100 | 215 | 180 | 158 | 220 | 335 | 8-18 |
150 | 280 | 240 | 212 | 290 | 430 | 8-13 |
200 | 335 | 295 | 268 | 340 | 505 | 8-23 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Air Vent Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |